Bảng điện tử
Liên kết Website
Hỗ trợ trực tuyến
Xuất khẩu lao động-Du học - 02383848036 - 0915 936 776
ĐÀO TẠO NGHỀ, TIẾNG… - 02383550068
BAO HIEM THAT NGHIEP - 02383550056
TƯ VẤN GIỚI THIỆU VIỆC LÀM - 02383550050
Hôm nay: 272
Tất cả: 2,421,513
Like Facebook
BH THẤT NGHIỆP - THÔNG TIN VỀ CHÍNH SÁCH BHTN
 
Tổng hợp tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp năm 2018
Tin đăng ngày: 9/1/2019 - Xem: 624

 SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH                                                                                                                                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

   VÀ XÃ HỘI TỈNH NGHỆ AN                                                                                                                                                  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM

 

BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP  NĂM 2018
 
TT Nội dung Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Cả năm
1 Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN) (người) 729 515 1159 1156 1785 1577 1194 1364 1244 1556 1176 867 14322
Trong đó: Số người thất nghiệp ở địa phương khác nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN ở Nghệ An(người) 390 250 670 781 1087 926 756 780 689 820 629 448 8226
2 Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng TCTN (người) 4 8 14 3 15 26 12 9 9 18 12 14 144
3 Số người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng (người) Tổng  823 501 811 1,098 1438 1643 1560 1190 1244 1500 1257 1048 14113
Nam < = 24 tuổi 26 15 16 32 70 83 79 56 54 69 56 31 587
25 - 40 tuổi 196 110 165 245 383 411 380 282 297 408 281 287 3445
> 40 tuổi 59 37 75 90 71 100 70 64 60 56 59 52 793
Nữ < = 24 tuổi 113 66 85 200 326 379 303 226 225 274 229 141 2567
25 - 40 tuổi 396 229 379 479 540 645 688 523 555 655 587 489 6165
> 40 tuổi 33 44 91 52 48 25 40 39 53 38 45 48 556
4 Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp (người) 12 6 14 20 14 33 18 29 22 27 24 17 236
5 Số người chuyển nơi hưởng TCTN (người) Chuyển đi  3 9 26 9 14 26 21 15 15 14 7 6 165
Chuyển đến 24 24 11 3 9 14 16 19 16 13 15 28 192
6 Số người tạm dừng trợ cấp thất nghiệp (người) 65 49 59 33 57 53 97 139 111 108 99 81 951
7 Số người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (người) 3 5 11 2 6 5 7 18 10 17 11 12 107
8 Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (người) Tổng 24 14 27 12 20 10 26 28 35 50 32 47 325
Trong đó: Hết thời gian hưởng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Trong đó: Có việc làm 12 7 17 8 12 8 20 23 29 33 21 36 226
Trong đó: Không thông báo tìm kiếm VL trong 03 tháng liên tục 9 5 10 3 8 2 6 5 6 15 11 11 91
Trong đó: Bị xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm thất nghiệp 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Khác 3 2 0 1 0 0   0 0 2 0 0 8
9 Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người) 729 515 1160 1158 1787 1578 1201 1375 1245 1556 1180 882 14366
Trong đó: số người được giới thiệu việc làm (người) 11 23 33 19 22 53 66 89 45 44 79 127 611
10 Số người có quyết định hỗ trợ học nghề(người) Tổng 11 3 5 8 11 8 7 7 13 8 12 25 118
Trong đó: số người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề  11 3 5 8 11 8 7 7 13 8 12 25 118
11 Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quyết định (triệu đồng) Tổng 9,007,355,200 5,417,090,000 9,421,353,239 13,237,602,533 16,125,935,523 17,845,626,382 17,566,762,236 14,065,871,955 14,539,487,101 17,040,813,040 14,398,194,112 11,928,929,730 160,595,021,051
Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp  8,959,355,200 5,408,090,000 9,398,353,239 13,201,602,533 16,078,935,523 17,812,626,382 17,532,762,236 14,030,871,955 14,488,487,101 17,005,813,040 14,362,194,112 11,836,929,730 160,116,021,051
03 tháng Số quyết định 492 270 433 600 880 1,038 945 722 735 912 764 624 8415
Số tiền chi TCTN 3,540,780,000 1,873,650,000 2,920,166,979 4,564,506,501 6,742,375,992 7,697,641,977 7,252,291,395 5,524,662,294 5,474,277,870 6,989,508,489 5,879,200,992 4,738,031,140 63,197,093,629
04 tháng Số quyết định 79 51 86 97 145 154 161 116 118 149 117 100 1373
Số tiền chi TCTN 853,974,000 475,536,000 888,284,600 1,081,202,132 1,503,566,980 1,539,254,760 1,601,983,224 1,268,311,472 1,200,989,240 1,566,320,696 1,187,647,224 989,372,392 14,156,442,720
05 tháng Số quyết định 52 47 57 106 98 112 118 86 81 108 95 69 1029
Số tiền chi TCTN 663,808,000 535,838,000 730,239,045 1,383,916,770 1,404,523,770 1,451,085,410 1,480,683,710 1,160,300,180 1,085,477,730 1,431,758,265 1,279,344,850 825,184,895 13,432,160,625
06 tháng Số quyết định 50 26 41 58 83 78 77 68 72 79 66 52 750
Số tiền chi TCTN 768,476,000 357,920,000 618,985,890 938,633,622 1,341,784,962 1,293,318,222 1,263,751,542 1,100,635,074 1,211,369,502 1,324,417,590 965,579,754 783,008,292 11,967,880,450
07 tháng Số quyết định 36 15 42 59 62 74 59 48 59 68 40 34 596
Số tiền chi TCTN 738,753,000 240,127,000 791,225,729 1,054,549,195 1,220,334,521 1,349,799,927 1,109,952,529 919,860,179 1,179,245,529 1,240,899,478 687,842,610 602,340,403 11,134,930,100
08 tháng Số quyết định 112 71 92 76 63 74 75 55 71 72 63 58 882
Số tiền chi TCTN 2,351,050,000 1,481,460,000 2,048,953,256 1,543,660,256 1,285,735,360 1,849,154,552 1,678,377,392 1,265,670,352 1,519,831,400 1,647,397,976 1,316,269,320 1,197,342,872 19,184,902,736
09 tháng Số quyết định 2 21 60 102 107 113 125 95 108 112 112 111 1068
Số tiền chi TCTN 42,514,200 443,559,000 1,400,497,740 2,635,134,057 2,580,613,938 2,632,371,534 3,145,722,444 2,791,432,404 2,817,295,830 2,805,510,546 3,046,309,362 2,701,649,736 27,042,610,791
10 tháng Số quyết định                          
Số tiền chi TCTN                          
11 tháng Số quyết định                          
Số tiền chi TCTN                          
12 tháng Số quyết định                          
Số tiền chi TCTN                          
Số tiền chi hỗ trợ học nghề 48,000,000 9,000,000 23,000,000 36,000,000 47,000,000 33,000,000 34,000,000 35,000,000 51,000,000 35,000,000 36,000,000 92,000,000 479,000,000
Số tiền chi đối với người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề 48,000,000 9,000,000 23,000,000 36,000,000 47,000,000 33,000,000 34,000,000 35,000,000 51,000,000 35,000,000 36,000,000 92,000,000 479,000,000
Số tiền chi đối với người không thuộc diện đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề 0 0 0 0 0 0   0 0 0 0 0 0
12 Mức hưởng TCTN bình quân (triệu đồng) 2,590,492 2,351,532 2,568,192 2,656,235 2,678,524 2,663,313 3,410,203 2,794,157 2,705,850 2,696,925 2,617,836 2,531,656 2,688,743
13 Số người lao động có mức hưởng TCTN tối đa (người) 0 0 1 0 1 3 3 1 0 1 0 1 11
14 Số tháng hưởng TCTN bình quân (tháng) 4.27 4.52 4.62 4.56 4.67 4.19 4.27 4.28 4.40 4.27 4.31 4.40 4.40
 

Thông tin về chính sách BHTN khác:

Tổng hợp tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp năm 2018 (9/1/2019)
Tổng hợp tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp năm 2017 (15/1/2018)
Thủ tục hành chính giải quyết chế độ bảo hiểm thất nghiệp (11/5/2017)
Tổng hợp tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp năm 2016 (16/1/2017)
Tổng hợp Danh sách Số lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được hỗ trợ học nghề năm 2016 (22/12/2016)
Quy định hỗ trợ học nghề cho người lao động đang đóng Bảo hiểm thất nghiệp (22/12/2016)
Tổng hợp tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp_09 tháng đầu năm 2016 (18/10/2016)
Tổng hợp tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp_06 tháng đầu năm 2016 (7/7/2016)
Quy định tội gian lận trốn đóng Bảo hiểm thất nghiệp trong Bộ luật hình sự (13/5/2016)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THEO LUẬT VIỆC LÀM QÚY I NĂM 2016 (15/4/2016)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THEO LUẬT VIỆC LÀM (TỪ THÁNG 01 ĐẾN THÁNG 12 NĂM 2015) (19/2/2016)
Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp, giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (27/12/2015)
5 Trường hợp người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp không phải thực hiện việc thông báo hàng tháng về tìm kiếm việc làm (27/12/2015)
Tạm dừng hưởng, tiếp tục hưởng và chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (23/12/2015)
Thông tin thực hiện bảo hiểm thất nghiệp tháng 11/2015 (4/12/2015)
Thành viên
Đăng ký thành viên
Tỷ giá ngoại tệ
Video
Kết quả tổ chức Ngày hội chợ việc làm - Xuất khẩu lao động huyện Quỳnh Lưu Năm 2019
Hội chợ việc làm và xuất khẩu lao động huyện Quỳnh Lưu năm 2019
Hội chợ việc làm – Xuất khẩu lao động năm 2019 tại huyện Quỳnh Lưu (ngày 12/04/2019)
Thông báo tổ chức hội chợ việc làm – Xuất khẩu lao động năm 2019 tại huyện Nghĩa Đàn (ngày 02/03/2019)
Thư mời tham gia tuyển sinh, tuyển dụng ngày Hội chợ việc làm - Xuất khẩu lao động huyện Quỳ Hợp (ngày 28/09/2018)
Giải quyết chế độ, chính sách Bảo hiểm thất nghiệp gắn với hỗ trợ học nghề - Tư vấn, giới thiệu việc làm và cho người lao động
Ngày 02/4/2016; Tiếp tục thi và cấp học bổng (từ 50-100%) bao gồm 33 chuyên ngành tại Đại học KyungDong (Hàn Quốc).
Giải quyết chế độ, chính sách Bảo hiểm thất nghiệp gắn với tư vấn, giới thiệu việc làm và hỗ trợ học nghề cho người lao động
Chính sách bảo hiểm thất nghiệp theo quy định Luật Việc làm
Hội thi tư vấn GTVL giỏi.
Liên kết quảng cáo
Dự báo thời tiết
Home | Giới thiệu | Tin tức | Việc tìm người | Người tìm việc | Việc làm ngoài nước | Du Học | Sàn giao dịch | BH thất nghiệp | Tư vấn
 
Sở lao động thương binh và xã hội
Trung tâm Dịch vụ việc làm Nghệ An
Địa chỉ: Số 201 Phong Định Cảng, TP Vinh, Nghệ An
Điện thoại: 02383.550 050 - Fax: 0383.833.104
Email: sanvieclamnghean@gmail.com - Website: http://www.vieclamnghean.vn